danh kĩ

danh kĩ

Trong văn học cổ, hình tượng danh kĩ thường xuất hiện với vẻ đẹp và tài năng xuất chúng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kỹ nữ nổi tiếng, tài sắc: "danh kĩ" từ cổ, dùng để chỉ những người phụ nữ làm nghề ca hát, múa hát trong các lầu xanh, nhà hát thời xưa, nhưng nổi tiếng về tài năng sắc đẹp. Họ thường được giới thượng lưu trí thức trọng vọng, khác với những kỹ nữ thông thường.
    • Nghĩa mở rộng (lịch sử): Trong văn hóa Á Đông, "danh kĩ" không chỉ người biểu diễn còn người học thức, am hiểu thơ ca, âm nhạc, thường bạn tri kỷ của các tao nhân mặc khách.
dụ sử dụng
  • (Vào thời vua , nhiều kỹ nữ tài sắc vang danh khắp thủ đô.)
  • ( ấy một kỹ nữ nổi tiếng, tiếng đàn tuyệt vời đến mức ai nghe cũng bị cuốn hút.)
  • (Trong tác phẩm Truyện Kiều, nhân vật Thúy Kiều từng trở thành một kỹ nữ nổi danh tại chốn lầu xanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "danhtài hoa": cụm từ nhấn mạnh tài năng xuất chúng của kỹ nữ.

    • Nàng được mệnh danh danhtài hoa, vừa đàn giỏi vừa thơ hay. ( ấy được gọi là kỹ nữ tài ba, vừa chơi nhạc giỏi vừa làm thơ giỏi.)
  • "danhthanh lâu": chỉ kỹ nữ nổi tiếng trong các lầu xanh (nhà chứa cao cấp thời xưa).

    • Những danhthanh lâu thường được các quan lại văn nhân lui tới. (Những kỹ nữ nổi tiếng trong các lầu xanh thường được quan lại người học ghé thăm.)
Biến thể từ gần giống
  • nữ (danh từ): người phụ nữ làm nghề ca hát, múa hát trong các lầu xanh (không nhất thiết nổi tiếng).

    • nữ thời xưa thường phải học đàn, học hát từ nhỏ. (Kỹ nữ thời xưa thường phải học đàn, học hát từ nhỏ.)
  • Ca (danh từ): kỹ nữ chuyên về ca hát, ít nhấn mạnh tài sắc hơn "danh kĩ".

    • Catrong phủ chúa thường biểu diễn trong các yến tiệc. (Kỹ nữ ca hát trong phủ chúa thường biểu diễn trong các bữa tiệc.)
  • viện (danh từ): nơi tập trung các kỹ nữ biểu diễn, tương tự nhà hát thời xưa.

    • viện nơi các danhtrình diễn tài năng. (Nhà hát kỹ nữ nơi các kỹ nữ nổi tiếng trình diễn tài năng.)
Từ đồng nghĩa
  • Kỹ nữ nức tiếng: kỹ nữ danh tiếng lớn.
  • Tuyệt: kỹ nữ tài năng vượt trội (từ cổ, ít dùng).
  • Hồng nhan tri kỷ: người đẹp tri âm, tri kỷ (thường dùng để chỉ danhtrong văn chương).
Thành ngữ liên quan
  • Danhkhuynh thành: kỹ nữ nổi tiếng sắc đẹp làm nghiêng đổ thành quáchnói sắc đẹp tuyệt trần).

    • Nàng được ví như danhkhuynh thành, khiến bao người say đắm. ( ấy được so sánh với kỹ nữ sắc đẹp nghiêng thành, khiến nhiều người mê mẩn.)
  • Đào liễu yếu: hình ảnh ẩn dụ cho kỹ nữ mảnh mai, yếu đuối (thường dùng trong văn học cổ).

    • Kiếp đào liễu yếu của danhthật đáng thương. (Cuộc đời mảnh mai, yếu ớt của kỹ nữ nổi tiếng thật đáng thương.)